nhỏ xíu

Học thuật
Thân thiện
nhỏ xíu

Một hạt đậu nhỏ xíu nằm trên chiếc thìa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất , cực kỳ nhỏ: "nhỏ xíu" một tính từ dùng để miêu tả kích thước, hình dáng hoặc mức độ của một sự vật, hiện tượng nào đómức rất nhỏ, nhỏ hơn mức bình thường "nhỏ". Từ này nhấn mạnh sự tí hon, tẹo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • đôi bàn tay nhỏ xíu. ( đôi bàn tay rất nhỏ.)
    • Hạt cát nhỏ xíu lọt vào mắt khiến tôi khó chịu. (Hạt cát tí hon lọt vào mắt khiến tôi khó chịu.)
    • Căn phòng trọ của anh ấy nhỏ xíu, chỉ vừa đủ một chiếc giường. (Căn phòng trọ của anh ấy tẹo, chỉ vừa đủ một chiếc giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự đáng yêu, dễ thương: Thường dùng để miêu tả trẻ em, động vật con hoặc những vật nhỏ bé một cách trìu mến.
    • Con mèo con mới đẻ trông nhỏ xíu yếu ớt. (Con mèo con mới đẻ trông bé tí yếu ớt.)
  • Dùng trong so sánh, ẩn dụ: Có thể dùng để so sánh hoặc miêu tả một thứ đó rất nhỏ về mặt vật hoặc tượng trưng.
    • Hy vọng nhỏ xíu cuối cùng cũng đã tắt. (Niềm hy vọng nhỏ cuối cùng cũng đã tắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ tí: (tính từ) Có nghĩa tương tự "nhỏ xíu", thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Chiếc bánh này nhỏ tí, ăn một miếng hết.
  • Tí hon: (tính từ) Nhỏ bé một cách đáng yêu.
    • bạn tí hon của tôi rất dũng cảm.
  • xíu: (tính từ) Đồng nghĩa với "nhỏ xíu", thường dùng cho trẻ con hoặc vật nhỏ.
    • Đứa bé xíu mới sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Bé tí: rất .
  • Nhỏ bé: nhỏ (mức độ có thể nhẹ hơn "nhỏ xíu").
  • Tí tẹo: rất nhỏ (thường dùng trong khẩu ngữ).
Từ trái nghĩa
  • To lớn: kích thước lớn.
  • Đồ sộ: rất lớn, đồ sộ.
  • Khổng lồ: lớn một cách khác thường.
Cụm từ liên quan
  • Nhỏ xíu xiu: Một biến thể nhấn mạnh hơn của "nhỏ xíu", thể hiện mức độ nhỏ hơn nữa.
    • Viên kim cương nhỏ xíu xiu nhưng giá trị rất cao.
nhỏ xíu

Một hạt đậu nhỏ xíu nằm trên chiếc thìa.

  1. lắm.